xuôi dòng

Học thuật
Thân thiện
xuôi dòng

Thuyền đi xuôi dòng trên sông.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Theo chiều dòng nước chảy: Chỉ hướng di chuyển cùng chiều với dòng chảy của nước, từ thượng nguồn về hạ nguồn.
    • Dễ dàng, thuận lợi: (Nghĩa bóng) Chỉ sự việc diễn ra một cách suôn sẻ, không gặp trở ngại, giống như thuyền đi theo dòng nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con thuyền nhẹ nhàng trôi xuôi dòng. (Chiếc thuyền nhẹ nhàng trôi theo chiều dòng nước chảy.)
    • Công việc mới của anh ấy rất xuôi dòng, mọi thứ đều thuận lợi. (Công việc mới của anh ấy rất suôn sẻ, mọi thứ đều thuận lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xuôi dòng xuôi nước": Mọi sự đều thuận lợi, suôn sẻ.

    • Mong cho gia đình bạn luôn xuôi dòng xuôi nước. (Mong cho gia đình bạn luôn gặp nhiều thuận lợi, bình an.)
  • "thuận buồm xuôi gió" / "xuôi chèo mát mái": (Thành ngữ đồng nghĩa) Chỉ sự thuận lợi, dễ dàng trong công việc hay hành trình.

Biến thể từ gần giống
  • Xuôi (tính từ/động từ): Chỉ hướng cùng chiều, hoặc làm cho êm dịu, thuận theo.

    • Chiều xuôi: Chiều thuận lợi, dễ dàng.
    • Xuôi lòng: Bằng lòng, đồng ý.
  • Ngược dòng (tính từ): Trái nghĩa. Chỉ hướng di chuyển ngược chiều dòng chảy hoặc sự việc khó khăn, trắc trở.

Từ đồng nghĩa
  • Thuận dòng: Theo chiều dòng chảy, thuận lợi.
  • Suôn sẻ: Diễn ra dễ dàng, không vướng mắc.
  • Thuận lợi: điều kiện tốt, dễ dàng đạt được mục đích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho tính từ "xuôi dòng". Từ này thường đứng độc lập hoặc trong các cụm thành ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • Xuôi dòng xuôi nước: Như đã nêumục trên, chỉ sự thuận buồm xuôi gió, mọi sự tốt đẹp.
  • Thuận buồm xuôi gió: (Thành ngữ phổ biến hơn) Chỉ một hành trình hoặc công việc diễn ra rất thuận lợi, dễ dàng.
    • Chúc bạn chuyến đi thuận buồm xuôi gió. (Chúc bạn một chuyến đi suôn sẻ, thuận lợi.)
xuôi dòng

Thuyền đi xuôi dòng trên sông.

  1. tt. Theo chiều dòng nước chảy: Thuyền đi xuôi dòng.